Tốc độ/dung lượng in hàng tháng
Tốc độ in, đen (chế độ tốt nhất)
Lên tới 23 trang/phút
Cho ra trang đầu tiên, đen
6 giây
Tốc độ xử lý
485 MHz
Dung lượng in tối đa hàng tháng nên dùng
Lên tới 8000 trang
Chất lượng/công nghệ in
Công nghệ in
Laser
Chất lượng in, đen
2400 x 600 dpi
Xử lý vật liệu in
Khay giấy, tiêu chuẩn.
1
Khay giấy, tối đa
Dung lượng đầu vào, tiêu chuẩn
250 tờ
Dung lượng đầu vào, tối đa
Dung lượng đầu ra, tiêu chuẩn.
Lên tới 100 tờ
Dung lượng đầu ra, tối đa.
Khả năng in kép (in cả hai mặt giấy)
Tùy chọn (có hỗ trợ driver)
Xử lý giấy đầu vào, thông thường
Xử lý giấy đầu ra, thông thường
100 tờ
Cỡ vật liệu tiêu chuẩn
A4, A5, B5, postcards, envelopes (C5, DL, B5)
Khối lượng vật liệu nên dùng
60 đến 163 g/m2
Kiểu vật liệu
Giấy (thường, LaserJet, photo, rough), bao thư, phim chiếu, nhãn, cardstock, bưu thiếp
Bộ nhớ/ Ngôn ngữ in
Bộ nhớ, tiêu chuẩn.
8 MB
Bộ nhớ, tối đa
Ổ cứng
Không
Ngôn ngữ in, tiêu chuẩn
CAPT 3.0
Khả năng kết nối
Khả năng kết nối tiêu chuẩn
Cổng USB 2.0 tương thích
Khả năng kết nối tùy chọn.
Mực in
Cartridge 313
Bảo hành
12 Tháng
Ngoài ra Alpha còn cung cấp dịch vụ: Đổ mực, Mực in chính hãng, Sửa chữa máy in, Máy tính.